Việt Hưng · bảng giá composite

Bảng giá bồn composite, bồn nhựa và ống FRP

Giá tham khảo cho mẫu tiêu chuẩn, giảm theo bậc số lượng. Dự án theo bản vẽ được báo giá riêng trong ngày.

Giá tham khảo theo mẫu

Sản phẩmĐơn lẻBậc cao nhất (giảm 12%)
Bồn composite FRP đứng 5 m³18.500.000đ16.280.000đ
Bồn composite FRP nằm 10 m³34.000.000đ29.920.000đ
Bồn composite FRP 20 m³62.000.000đ54.560.000đ
Bồn nhựa PE đứng 1.000 lít2.350.000đ2.068.000đ
Bồn nhựa PE nằm 2.000 lít4.650.000đ4.092.000đ
Bồn nhựa PE đứng 5.000 lít10.900.000đ9.592.000đ
Ống FRP D200 PN10680.000đ / m598.000đ / m
Ống FRP D400 PN61.450.000đ / m1.276.000đ / m
Ống gió FRP D6001.900.000đ / m1.672.000đ / m
Bể tự hoại composite 3 ngăn 2 m³7.800.000đ6.864.000đ
Co FRP 90 độ D200950.000đ836.000đ
Bồn chứa axit FRP 8 m³39.500.000đ34.760.000đ

Bậc giá theo số lượng

  • 2 – 4 sản phẩm cùng mẫu: giảm 4%.
  • 5 – 9 sản phẩm: giảm 8%.
  • Từ 10 sản phẩm hoặc ống trên 300 m: giảm 12%.

Giá thay đổi theo những yếu tố nào

  • Dung tích, đường kính và độ dày thành bồn, ống.
  • Loại nhựa: polyester thường, isophthalic hay vinyl ester chống ăn mòn.
  • Phụ kiện đi kèm: thang, nắp thăm, mặt bích, chân đế, ống tràn.
  • Khoảng cách giao hàng, xe cẩu và điều kiện lắp đặt tại công trình.

Giá trong bảng là giá tham khảo cho mẫu tiêu chuẩn, chưa gồm vận chuyển. Báo giá chính thức gửi kèm bản vẽ trong 24 giờ làm việc và giữ nguyên khi đã chốt.

Mẹo tối ưu chi phí

Gộp các bồn cùng đường kính trong một đợt sản xuất để dùng chung khuôn và giao một chuyến. Với hoá chất loãng, có thể chọn lớp lót mỏng hơn; kỹ sư sẽ tư vấn theo bảng so sánh vật liệu.